Skip to main content
ổn địnhVI

Raticate-Alola

Its hind feet are webbed. They act as flippers, so it can swim in rivers and hunt for prey.

nội dungpokemonDarkNormal
Raticate-Alola

Tổng quan

ID Pokemon

raticatealola

Kinh nghiệm cơ bản

145

Độ thân thiện cơ bản

50/255

Tốc độ tăng trưởng

Medium Fast

Khoảng cấp hoang dã

20 - 32

Tỷ lệ giới tính

Đực 0% | Cái 0%

Chỉ số cơ bản

HP75
Tấn công71
Phòng thủ70
T. công ĐB40
P. thủ ĐB80
Tốc độ77
Tổng413

EV Yield

HP0
Tấn công0
Phòng thủ0
T. công ĐB0
P. thủ ĐB0
Tốc độ2
Tổng2

Đặc tính

Slot 1Gluttony
Slot 2Hustle
ẨnThick Fat

Drop

Pokemon này hiện không có drop vật phẩm.

Quy tắc spawn

Sinh cảnhĐộ sángVị tríĐộ hiếm
animal+forest0 - 7landrare
animal+forest+roofed0 - 7landrare
animal+birch+forest0 - 7landrare

Chiêu có thể học

ChiêuCách họcCấp sớm nhất
Lên cấp19
MáyN/A
Lên cấp10
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
Lên cấp24
MáyN/A
Lên cấp39
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp, Gia sư44
MáyN/A
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp16
MáyN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp13
MáyN/A
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp29
MáyN/A
Lên cấp, Gia sư34
MáyN/A
Lên cấp, Máy1
Lên cấp1
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A

Tiến hóa

Pokemon này hiện không tiến hóa.

Thấy lỗi chính tả hoặc thiếu thông tin?

Sửa trang này trên GitHub và giúp các huấn luyện viên khác.

Sửa trên GitHub