Skip to main content
ổn địnhVI

Raticate

Its hind feet are webbed. They act as flippers, so it can swim in rivers and hunt for prey.

nội dungpokemonNormal
Raticate

Tổng quan

ID Pokemon

raticate

Kinh nghiệm cơ bản

145

Độ thân thiện cơ bản

50/255

Tốc độ tăng trưởng

Medium Fast

Khoảng cấp hoang dã

20 - 32

Tỷ lệ giới tính

Đực 0% | Cái 0%

Chỉ số cơ bản

HP55
Tấn công81
Phòng thủ60
T. công ĐB50
P. thủ ĐB70
Tốc độ97
Tổng413

EV Yield

HP0
Tấn công0
Phòng thủ0
T. công ĐB0
P. thủ ĐB0
Tốc độ2
Tổng2

Đặc tính

Slot 1Run Away
Slot 2Guts
ẨnHustle

Drop

DropTỷ lệSố lượng
minecraft:rotten_flesh62%1 - 2
minecraft:cooked_mutton31%1 - 2
pokeb:sitrus_berry6%1

Quy tắc spawn

Sinh cảnhĐộ sángVị tríĐộ hiếm
plains0 - 15undergroundrare
animal+forest0 - 15undergroundrare
nether0 - 15undergroundrare
plains0 - 7undergroundultra-rare
animal+forest+roofed0 - 7undergroundultra-rare
nether0 - 7undergroundultra-rare
animal+jungle0 - 7landultra-rare
plains7 - 15landultra-rare
animal+forest7 - 15landultra-rare

Chiêu có thể học

ChiêuCách họcCấp sớm nhất
Lên cấp19
MáyN/A
Lên cấp10
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
Lên cấp24
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp, Gia sư39
MáyN/A
Lên cấp, Gia sư44
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp16
MáyN/A
Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp13
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Gia sưN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
Lên cấp, Gia sư29
MáyN/A
Lên cấp, Gia sư34
Máy, Gia sưN/A
Gia sưN/A
Lên cấp, Máy1
Lên cấp1
Lên cấp1
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A

Tiến hóa

Pokemon này hiện không tiến hóa.

Thấy lỗi chính tả hoặc thiếu thông tin?

Sửa trang này trên GitHub và giúp các huấn luyện viên khác.

Sửa trên GitHub