Skip to main content
ổn địnhVI

Charmeleon

If it becomes agitated during battle, it spouts intense flames, incinerating its surroundings.

nội dungpokemonFire
Charmeleon

Tổng quan

ID Pokemon

charmeleon

Kinh nghiệm cơ bản

142

Độ thân thiện cơ bản

50/255

Tốc độ tăng trưởng

Medium Slow

Khoảng cấp hoang dã

16 - 36

Tỷ lệ giới tính

Đực 87.5% | Cái 12.5%

Chỉ số cơ bản

HP58
Tấn công64
Phòng thủ58
T. công ĐB80
P. thủ ĐB65
Tốc độ80
Tổng405

EV Yield

HP0
Tấn công0
Phòng thủ0
T. công ĐB1
P. thủ ĐB0
Tốc độ1
Tổng2

Đặc tính

Slot 1Blaze
ẨnSolar Power

Drop

DropTỷ lệSố lượng
minecraft:blaze_powder62%2 - 3
minecraft:blaze_rod31%1
pokeb:fire_gem6%1

Quy tắc spawn

Sinh cảnhĐộ sángVị tríĐộ hiếm
animal+extreme_hills7 - 15landultra-rare
mesa+plateau7 - 15landultra-rare
extreme_hills7 - 15landultra-rare
desert7 - 15landultra-rare

Chiêu có thể học

ChiêuCách họcCấp sớm nhất
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp12
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
Lên cấp17
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp1
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp, Máy19
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Lên cấp, Máy42
Lên cấp32
MáyN/A
Lên cấp, Máy30
Lên cấp, Máy54
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
Gia sưN/A
Lên cấp1
Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp48
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Lên cấp13
Gia sưN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp20
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Lên cấp, Máy37
Lên cấp1
MáyN/A
Gia sưN/A
MáyN/A
Lên cấp24
Máy, Gia sưN/A
Lên cấp1
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
Máy, Gia sưN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A
MáyN/A

Tiến hóa

Kích hoạt

Lên cấp

Cấp 36


Thấy lỗi chính tả hoặc thiếu thông tin?

Sửa trang này trên GitHub và giúp các huấn luyện viên khác.

Sửa trên GitHub